Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
thúc đẩy


pousser; mouvoir.
Äá»™ng cÆ¡ nào đã thúc đẩy anh thế?
quel mobile le pousse (le meutre)?;
Thúc đẩy sản xuất
pousser la production.



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.